Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

webmaster

/ˈwɛbˌmæstər/ A2

Nghĩa

quản trị viên web danh từ

Định nghĩa · A person who manages a website.

“The webmaster fixed the website.”Quản trị viên web đã sửa trang web.

“The webmaster updated the site regularly.”Quản trị viên web đã cập nhật trang thường xuyên.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong công nghệ.

Ghi chú · Là nghề mới trong thời đại công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...