copies
/ˈkɑːpiz/ A2
Nghĩa
bản sao
danh từ
Định nghĩa · Duplicates of an original item.
“I made three copies of the document.”Tôi đã làm ba bản sao của tài liệu.
“I made several copies of the report.”Tôi đã làm nhiều bản sao của báo cáo.
Đồng nghĩa
duplicatesreplicas
Cụm hay dùng
photocopy copiesdigital copieshard copies
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Bản sao thường dùng trong công việc.