Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copies

/ˈkɑːpiz/ A2

Nghĩa

bản sao danh từ

Định nghĩa · Duplicates of an original item.

“I made three copies of the document.”Tôi đã làm ba bản sao của tài liệu.

“I made several copies of the report.”Tôi đã làm nhiều bản sao của báo cáo.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Bản sao thường dùng trong công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...