Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

finished

/ˈfɪnɪʃt/ A2

Nghĩa

hoàn thành tính từ

Định nghĩa · Completed or brought to an end.

“I am finished with my homework.”Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.

“The project is finally finished after months of work.”Dự án cuối cùng cũng hoàn thành sau nhiều tháng làm việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả kết quả trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái hoàn thành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...