Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yeah

/jɛə/ A2

Nghĩa

vâng trạng từ

Định nghĩa · A casual way to say yes.

“Yeah, I agree with you.”Vâng, tôi đồng ý với bạn.

“Yeah, that's right.”Ừ, đúng vậy.

Đồng nghĩa yesyep
Cụm hay dùng oh yeahyeah right

Mẹo IELTS · Dùng từ này trong giao tiếp tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...