Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aware

/əˈwɛər/ A2

Nghĩa

nhận thức tính từ

Định nghĩa · Having knowledge or perception of a situation.

“I am aware of the problem.”Tôi nhận thức được vấn đề.

“She became aware of the danger.”Cô ấy nhận thức được sự nguy hiểm.

Đồng nghĩa consciousmindful
Trái nghĩa unawareignorant
Cụm hay dùng become awareaware of

Mẹo IELTS · Nên thể hiện sự nhận thức trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng với 'of' hoặc 'that'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...