aware
/əˈwɛər/ A2
Nghĩa
nhận thức
tính từ
Định nghĩa · Having knowledge or perception of a situation.
“I am aware of the problem.”Tôi nhận thức được vấn đề.
“She became aware of the danger.”Cô ấy nhận thức được sự nguy hiểm.
Cụm hay dùng
become awareaware of
Mẹo IELTS · Nên thể hiện sự nhận thức trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng với 'of' hoặc 'that'.