Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shape

/ʃeɪp/ A2

Nghĩa

hình dạng danh từ

Định nghĩa · The form or outline of an object.

“The shape of the table is round.”Hình dạng của cái bàn là hình tròn.

“She is in good shape.”Cô ấy có thể trạng tốt.

Đồng nghĩa formfigure
Cụm hay dùng in shapetake shape

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · 'Shape' còn nghĩa là thể trạng (in good shape).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...