Kho từ › gps

gps

A2 danh từ
hệ thống định vị toàn cầu
UK /ˌdʒiːpiːˈɛs/ · US /ˌdʒiːpiːˈɛs/
A system that shows your location using satellites.
I use GPS to find my way.
→ Tôi sử dụng GPS để tìm đường.
I used GPS to find the nearest gas station.→ Tôi đã sử dụng GPS để tìm trạm xăng gần nhất.
Đồng nghĩa
navigation systemsatellite positioning
Collocations
GPS deviceGPS navigationGPS tracking
🎯 IELTS: Nhắc đến GPS khi nói về công nghệ hiện đại.
Rất hữu ích trong việc định vị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...