gps
/ˌdʒiːpiːˈɛs/ A2
Nghĩa
hệ thống định vị toàn cầu
danh từ
Định nghĩa · A system that shows your location using satellites.
“I use GPS to find my way.”Tôi sử dụng GPS để tìm đường.
“I used GPS to find the nearest gas station.”Tôi đã sử dụng GPS để tìm trạm xăng gần nhất.
Đồng nghĩa
navigation systemsatellite positioning
Cụm hay dùng
GPS deviceGPS navigationGPS tracking
Mẹo IELTS · Nhắc đến GPS khi nói về công nghệ hiện đại.
Ghi chú · Rất hữu ích trong việc định vị.