euro
/ˈjʊəroʊ/ A2
Nghĩa
đồng euro
danh từ
Định nghĩa · The currency used in many European countries.
“The price is 50 euro.”Giá là 50 euro.
“The euro is widely accepted across Europe.”Đồng euro được chấp nhận rộng rãi ở châu Âu.
Đồng nghĩa
European currency
Cụm hay dùng
euro exchange rateeuro zoneeuro banknotes
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong giao dịch tài chính.