Kho từ › euro

euro

A2 danh từ
đồng euro
UK /ˈjʊəroʊ/ · US /ˈjʊəroʊ/
The currency used in many European countries.
The price is 50 euro.
→ Giá là 50 euro.
The euro is widely accepted across Europe.→ Đồng euro được chấp nhận rộng rãi ở châu Âu.
Đồng nghĩa
European currency
Collocations
euro exchange rateeuro zoneeuro banknotes
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.
Dùng trong giao dịch tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...