Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · medicine · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage healthcare

/ˈmæn.ɪdʒ ˈhɛlθ.kɛr/ C1 IELTS

Nghĩa

quản lý chăm sóc sức khỏe phr.

Định nghĩa · Oversee and coordinate health services.

“It's essential to manage healthcare effectively.”Việc quản lý chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả là rất cần thiết.

“They aim to manage healthcare resources wisely.”Họ hướng tới việc quản lý tài nguyên chăm sóc sức khỏe một cách khôn ngoan.

Mẹo IELTS · Thường gặp trong các bài thi về chính sách y tế.

Ghi chú · Liên quan đến tổ chức và quản lý trong y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...