Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

usage

/ˈjuːsɪdʒ/ A2

Nghĩa

sự sử dụng danh từ

Định nghĩa · The way something is used or the amount of use.

“The usage of this word is common.”Sự sử dụng của từ này là phổ biến.

“The usage of smartphones has increased.”Việc sử dụng điện thoại thông minh đã tăng lên.

Mẹo IELTS · Dùng 'usage' để nói về xu hướng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...