Kho từ › Collocations · film & cinema › cinematic experience

cinematic experience

C1 phr. 📁 Collocations · film & cinema IELTS
trải nghiệm điện ảnh
UK /ˈsɪnəˌmætɪk ɪkˈspɪərəns/ · US /ˈsɪnəˌmætɪk ɪkˈspɪərəns/
The overall experience of watching a film.
The cinematic experience can be enhanced with good sound.
→ Trải nghiệm điện ảnh có thể được nâng cao với âm thanh tốt.
A great story contributes to a memorable cinematic experience.→ Một câu chuyện tuyệt vời góp phần vào trải nghiệm điện ảnh đáng nhớ.
Đồng nghĩa
film experience
Collocations
immersive cinematic experienceunique cinematic experience
Thường dùng trong ngành điện ảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...