Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interior design

/ɪnˈtɪəriər dɪˈzaɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết kế nội thất phr.

Định nghĩa · The art of enhancing the interior of a space.

“Interior design can transform a dull room into a beautiful space.”Thiết kế nội thất có thể biến một căn phòng tẻ nhạt thành một không gian đẹp.

“She studied interior design at university.”Cô ấy đã học thiết kế nội thất ở đại học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ phong cách thiết kế trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Thường được áp dụng trong xây dựng và trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...