interracial
/ˌɪntərˈreɪʃəl/ A2
Nghĩa
liên chủng tộc
tính từ
Định nghĩa · relating to different races
“They are in an interracial relationship.”Họ đang trong một mối quan hệ liên chủng tộc.
“Interracial marriages are becoming more common.”Các cuộc hôn nhân liên chủng tộc đang trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩa
multiracialcross-cultural
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự kết hợp giữa các chủng tộc khác nhau.