Kho từ › tracking

tracking

A2 danh từ
theo dõi
UK /ˈtræk.ɪŋ/ · US /ˈtræk.ɪŋ/
The act of following or monitoring something.
The tracking system helps us find lost packages.
→ Hệ thống theo dõi giúp chúng tôi tìm các gói hàng bị mất.
Tracking your fitness progress is important.→ Theo dõi tiến trình tập thể dục của bạn là quan trọng.
Đồng nghĩa
monitoringobserving
Collocations
tracking systemtracking devicetracking number
🎯 IELTS: Nói về tracking khi thảo luận về công nghệ.
Liên quan đến việc giám sát thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...