climate
/ˈklaɪ.mət/ A2
Nghĩa
khí hậu
danh từ
Định nghĩa · The usual weather conditions in a place over time.
“The climate in Vietnam is warm.”Khí hậu ở Việt Nam ấm áp.
“The climate is changing due to global warming.”Khí hậu đang thay đổi do sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩa
weatheratmospheric conditions
Cụm hay dùng
climate changetropical climateclimate zone
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về môi trường trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều kiện thời tiết lâu dài.