Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

redefine elegance

/ˌriːdɪˈfaɪn ˈɛlɪɡəns/ C1 IELTS

Nghĩa

định nghĩa lại sự thanh lịch phr.

Định nghĩa · To change the understanding of elegance.

“Fashion designers redefine elegance in their collections.”Các nhà thiết kế thời trang định nghĩa lại sự thanh lịch trong bộ sưu tập của họ.

“She aims to redefine elegance with modern styles.”Cô ấy muốn định nghĩa lại sự thanh lịch với các phong cách hiện đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về xu hướng thời trang mới.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...