Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lesbians

/ˈlɛzbiənz/ A2

Nghĩa

lesbian danh từ

Định nghĩa · Women who are attracted to other women.

“They are lesbians.”Họ là lesbian.

“Lesbians face unique challenges in society.”Lesbian phải đối mặt với những thách thức đặc biệt trong xã hội.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về quyền lợi và bình đẳng.

Ghi chú · Được sử dụng để chỉ một nhóm xã hội cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...