Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conducted

/kənˈdʌktɪd/ A2

Nghĩa

thực hiện động từ

Định nghĩa · To carry out or perform a task.

“The survey was conducted last week.”Cuộc khảo sát đã được thực hiện tuần trước.

“The survey was conducted last month.”Cuộc khảo sát đã được thực hiện tháng trước.

Đồng nghĩa performedexecuted
Cấu tạoTừ 'conduct' + đuôi '-ed'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'conducted' khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...