Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concern

/kənˈsɜrn/ A2

Nghĩa

mối quan tâm danh từ

Định nghĩa · A matter that is important to someone.

“Health is a major concern.”Sức khỏe là một mối quan tâm lớn.

“This is a matter of concern.”Đây là một vấn đề đáng lo ngại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự quan tâm.

Ghi chú · Cũng là động từ: 'liên quan đến'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...