Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

backup

/ˈbækʌp/ A2

Nghĩa

dự phòng danh từ

Định nghĩa · A copy or alternative for safety.

“I have a backup plan.”Tôi có một kế hoạch dự phòng.

“Always keep a backup of important files.”Luôn giữ một bản dự phòng của các tệp quan trọng.

Đồng nghĩa copysubstitute
Cụm hay dùng data backupbackup plan

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của dự phòng trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...