Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trouble

/ˈtrʌbəl/ A2

Nghĩa

rắc rối danh từ

Định nghĩa · a problem or difficulty

“She is in trouble.”Cô ấy đang gặp rắc rối.

“Don't trouble yourself.”Đừng tự làm phiền mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả tình huống trong IELTS.

Ghi chú · Trouble thường dùng với 'have trouble doing'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...