Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assigned

/əˈsaɪnd/ A2

Nghĩa

được giao động từ

Định nghĩa · To give someone a specific task or duty.

“He was assigned to the new project.”Anh ấy đã được giao cho dự án mới.

“She was assigned to lead the project team.”Cô ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt nhóm dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trách nhiệm trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...