Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cook

/kʊk/ A2

Nghĩa

nấu ăn động từ

Định nghĩa · To prepare food by heating it.

“I love to cook dinner.”Tôi thích nấu bữa tối.

“I cook pasta every Sunday.”Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.

Đồng nghĩa preparemake
Trái nghĩa raw

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả sở thích trong Speaking.

Ghi chú · Nấu nướng bằng nhiệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...