Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigation

/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/ A2

Nghĩa

cuộc điều tra danh từ

Định nghĩa · A process of examining something carefully.

“The police started an investigation.”Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra.

“The investigation took several months.”Cuộc điều tra kéo dài vài tháng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về sự thật trong IELTS.

Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: in-ves-ti-GA-tion.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...