Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

directed

/dɪˈrɛktɪd/ A2

Nghĩa

chỉ đạo động từ

Định nghĩa · to manage or control something.

“She directed the play.”Cô ấy đã chỉ đạo vở kịch.

“She directed the team to complete the project.”Cô ấy đã chỉ đạo nhóm hoàn thành dự án.

Đồng nghĩa leadguide
Họ từ director (n)

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của bạn trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng trong công việc và nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...