Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sporting

/ˈspɔːrtɪŋ/ A2

Nghĩa

thể thao tính từ

Định nghĩa · Related to sports or athletics.

“He enjoys sporting activities.”Anh ấy thích các hoạt động thể thao.

“He enjoys watching sporting events.”Anh ấy thích xem các sự kiện thể thao.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sporting' khi nói về các sự kiện thể thao.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...