blonde
/blɑnd/ A2
Nghĩa
tóc vàng
tính từ
Định nghĩa · Having light yellow or golden hair.
“She has blonde hair.”Cô ấy có tóc vàng.
“She has beautiful blonde hair that shines in the sun.”Cô ấy có mái tóc vàng đẹp rực rỡ dưới ánh nắng.
Đồng nghĩa
fair-haired
Cụm hay dùng
blonde hairblonde highlights
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả ngoại hình trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả màu tóc.