Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blonde

/blɑnd/ A2

Nghĩa

tóc vàng tính từ

Định nghĩa · Having light yellow or golden hair.

“She has blonde hair.”Cô ấy có tóc vàng.

“She has beautiful blonde hair that shines in the sun.”Cô ấy có mái tóc vàng đẹp rực rỡ dưới ánh nắng.

Đồng nghĩa fair-haired

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả ngoại hình trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả màu tóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...