Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proceedings

/prəˈsiːdɪŋz/ A2

Nghĩa

quy trình danh từ

Định nghĩa · the process of something happening

“The proceedings were long.”Quy trình thì dài.

“The proceedings of the meeting were recorded.”Quy trình của cuộc họp đã được ghi lại.

Mẹo IELTS · Dùng 'proceedings' trong ngữ cảnh chính thức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...