Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utc

/juː tiː siː/ A2

Nghĩa

giờ phối hợp quốc tế danh từ

Định nghĩa · A standard time used worldwide.

“The meeting is at UTC.”Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.

“UTC helps coordinate time across different regions.”UTC giúp điều phối thời gian giữa các khu vực khác nhau.

Mẹo IELTS · Nhắc đến UTC khi thảo luận về thời gian.

Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp quốc tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...