utc
/juː tiː siː/ A2
Nghĩa
giờ phối hợp quốc tế
danh từ
Định nghĩa · A standard time used worldwide.
“The meeting is at UTC.”Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.
“UTC helps coordinate time across different regions.”UTC giúp điều phối thời gian giữa các khu vực khác nhau.
Đồng nghĩa
coordinated universal timeGMT
Cụm hay dùng
UTC timeUTC offsetUTC format
Mẹo IELTS · Nhắc đến UTC khi thảo luận về thời gian.
Ghi chú · Rất quan trọng trong giao tiếp quốc tế.