albums
/ˈælbəmz/ A2
Nghĩa
album
danh từ
Định nghĩa · A collection of music or photos grouped together.
“I have several photo albums.”Tôi có vài album ảnh.
“I bought a new album from my favorite band.”Tôi đã mua một album mới từ ban nhạc yêu thích của mình.
Đồng nghĩa
collectioncompilation
Cụm hay dùng
music albumphoto albumalbum release
Mẹo IELTS · Đề cập đến album nhạc trong bài nói về sở thích.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ bộ sưu tập nhạc hoặc hình ảnh.