verzeichnis
/fɛrˈtsaɪnɪs/ A2
Nghĩa
danh sách
danh từ
Định nghĩa · A list or directory of items.
“The verzeichnis contains all the names.”Danh sách chứa tất cả các tên.
“The verzeichnis includes all the participants' names.”Danh sách này bao gồm tên của tất cả người tham gia.
Cụm hay dùng
email verzeichnisphone verzeichnisverzeichnis entry
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về danh sách.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.