Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verzeichnis

/fɛrˈtsaɪnɪs/ A2

Nghĩa

danh sách danh từ

Định nghĩa · A list or directory of items.

“The verzeichnis contains all the names.”Danh sách chứa tất cả các tên.

“The verzeichnis includes all the participants' names.”Danh sách này bao gồm tên của tất cả người tham gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về danh sách.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...