Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variables

/ˈvɛriəblz/ A2

Nghĩa

biến số danh từ

Định nghĩa · Factors that can change in an experiment or situation.

“In math, variables can change.”Trong toán học, biến số có thể thay đổi.

“In the experiment, we measured different variables.”Trong thí nghiệm, chúng tôi đã đo các biến số khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thí nghiệm trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...