cam
/kæm/ A2
Nghĩa
máy ảnh
danh từ
Định nghĩa · A device used to take photographs.
“I use a cam to take pictures.”Tôi sử dụng một máy ảnh để chụp hình.
“She bought a new cam for her vacation.”Cô ấy đã mua một máy ảnh mới cho kỳ nghỉ.
Đồng nghĩa
cameraphotographic device
Cụm hay dùng
digital camvideo camaction cam
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích chụp ảnh.
Ghi chú · Rất phổ biến trong việc ghi lại kỷ niệm.