Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prince

/prɪns/ A2

Nghĩa

hoàng tử danh từ

Định nghĩa · A male royal family member, often the son of a king.

“The prince lives in a castle.”Hoàng tử sống trong một lâu đài.

“The prince will inherit the throne one day.”Hoàng tử sẽ thừa kế ngai vàng một ngày nào đó.

Đồng nghĩa royalnoble

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và truyền thuyết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...