Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

circle

/ˈsɜːr.kəl/ A2

Nghĩa

hình tròn danh từ

Định nghĩa · A round shape or figure.

“The children drew a circle.”Bọn trẻ đã vẽ một hình tròn.

“We sat in a circle.”Chúng tôi ngồi thành vòng tròn.

Đồng nghĩa ringround

Mẹo IELTS · Sử dụng 'circle' khi mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'cycle' (chu kỳ).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...