Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soil

/sɔɪl/ A2

Nghĩa

đất, bùn danh từ

Định nghĩa · the top layer of the earth where plants grow

“The soil is good for planting.”Đất này tốt để trồng cây.

“The soil is rich in nutrients.”Đất rất giàu dinh dưỡng.

Đồng nghĩa dirtearth
Cụm hay dùng fertile soilsoil quality

Mẹo IELTS · Dùng 'soil' khi nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ đất trồng cây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...