Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sizes

/saɪzɪz/ A2

Nghĩa

kích thước danh từ

Định nghĩa · Different measurements of an object.

“What sizes do you have?”Bạn có những kích thước nào?

“The sizes of the shoes vary by brand.”Kích thước giày khác nhau tùy theo thương hiệu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong mua sắm và thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...