sizes
/saɪzɪz/ A2
Nghĩa
kích thước
danh từ
Định nghĩa · Different measurements of an object.
“What sizes do you have?”Bạn có những kích thước nào?
“The sizes of the shoes vary by brand.”Kích thước giày khác nhau tùy theo thương hiệu.
Đồng nghĩa
dimensionsmeasurements
Cụm hay dùng
various sizessize chartsize range
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả sản phẩm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong mua sắm và thời trang.