Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

launch

/lɔːntʃ/ A2

Nghĩa

khởi động động từ

Định nghĩa · To start or introduce something new.

“They will launch the new product tomorrow.”Họ sẽ khởi động sản phẩm mới vào ngày mai.

“They will launch the new product next month.”Họ sẽ khởi động sản phẩm mới vào tháng tới.

Đồng nghĩa initiatestart
Trái nghĩa terminate

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự đổi mới trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...