Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

checking

/ˈtʃɛkɪŋ/ A2

Nghĩa

kiểm tra động từ

Định nghĩa · to examine or verify something

“I am checking my homework.”Tôi đang kiểm tra bài tập về nhà của mình.

“I am checking my email.”Tôi đang kiểm tra email của mình.

Đồng nghĩa inspectverify

Mẹo IELTS · Sử dụng 'checking' để thể hiện sự cẩn thận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xem xét.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...