holy
/ˈhoʊli/ A2
Nghĩa
thánh thiện
tính từ
Định nghĩa · Sacred or deserving respect.
“This is a holy place.”Đây là một nơi thánh thiện.
“Jerusalem is a holy city.”Jerusalem là một thành phố thánh.
Cụm hay dùng
Holy Spiritholy waterholy book
Họ từ
holiness (n)unholy (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tín ngưỡng.
Ghi chú · Thánh thiện, thuộc về Chúa hoặc tôn giáo.