guidance
/ˈɡaɪdəns/ A2
Nghĩa
hướng dẫn
danh từ
Định nghĩa · help or advice given to someone.
“I need guidance for my project.”Tôi cần sự hướng dẫn cho dự án của mình.
“The teacher provided guidance to the students.”Giáo viên đã cung cấp hướng dẫn cho học sinh.
Mẹo IELTS · Nêu rõ ai đã cung cấp hướng dẫn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong giáo dục và công việc.