Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guidance

/ˈɡaɪdəns/ A2

Nghĩa

hướng dẫn danh từ

Định nghĩa · help or advice given to someone.

“I need guidance for my project.”Tôi cần sự hướng dẫn cho dự án của mình.

“The teacher provided guidance to the students.”Giáo viên đã cung cấp hướng dẫn cho học sinh.

Đồng nghĩa advicedirection
Họ từ guide (v)

Mẹo IELTS · Nêu rõ ai đã cung cấp hướng dẫn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong giáo dục và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...