Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mesh

/mɛʃ/ A2

Nghĩa

lưới danh từ

Định nghĩa · A network of interconnected elements.

“The mesh is used for fishing.”Lưới được sử dụng để đánh cá.

“The mesh allows air to flow through.”Lưới cho phép không khí lưu thông.

Đồng nghĩa netgrid

Mẹo IELTS · Dùng 'mesh' để mô tả cấu trúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật và thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...