trail
/treɪl/ A2
Nghĩa
đường mòn
danh từ
Định nghĩa · A path or track for walking or hiking.
“We walked on the trail in the park.”Chúng tôi đi bộ trên đường mòn trong công viên.
“We walked along the scenic trail in the park.”Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn đẹp trong công viên.
Cụm hay dùng
nature trailhiking trailbike trail
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hoạt động thể thao trong Speaking.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về hoạt động ngoài trời.