Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trail

/treɪl/ A2

Nghĩa

đường mòn danh từ

Định nghĩa · A path or track for walking or hiking.

“We walked on the trail in the park.”Chúng tôi đi bộ trên đường mòn trong công viên.

“We walked along the scenic trail in the park.”Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn đẹp trong công viên.

Đồng nghĩa pathtrack

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hoạt động thể thao trong Speaking.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...