Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fiscal

/ˈfɪskəl/ A2

Nghĩa

tài chính tính từ

Định nghĩa · Related to government money and spending.

“Fiscal policy affects the economy.”Chính sách tài chính ảnh hưởng đến nền kinh tế.

“The fiscal policy affects the economy significantly.”Chính sách tài chính ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...