scope
/skoʊp/ A2
Nghĩa
phạm vi
danh từ
Định nghĩa · the area or range covered by something.
“The scope of the project is very wide.”Phạm vi của dự án rất rộng.
“The scope of the project is quite large.”Phạm vi của dự án khá lớn.
Cụm hay dùng
scope of workbroad scope
Mẹo IELTS · Mô tả phạm vi trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng để chỉ giới hạn hoặc lĩnh vực.