Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scope

/skoʊp/ A2

Nghĩa

phạm vi danh từ

Định nghĩa · the area or range covered by something.

“The scope of the project is very wide.”Phạm vi của dự án rất rộng.

“The scope of the project is quite large.”Phạm vi của dự án khá lớn.

Đồng nghĩa rangeextent
Cụm hay dùng scope of workbroad scope

Mẹo IELTS · Mô tả phạm vi trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ giới hạn hoặc lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...