Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bluetooth

/ˈbluːtuːθ/ A2

Nghĩa

công nghệ bluetooth danh từ

Định nghĩa · A technology for wireless communication between devices.

“I use Bluetooth to connect my phone.”Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.

“Pair your phone via bluetooth.”Kết nối điện thoại qua bluetooth.

Đồng nghĩa wireless technology

Mẹo IELTS · Mô tả công nghệ khi nói về thiết bị điện tử.

Ghi chú · Công nghệ kết nối không dây tầm ngắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...