dental
/ˈdɛntl/ A2
Nghĩa
thuộc về nha khoa
tính từ
Định nghĩa · related to teeth and dental care.
“I have a dental appointment tomorrow.”Tôi có một cuộc hẹn nha khoa vào ngày mai.
“She went to the dental clinic for a check-up.”Cô ấy đã đến phòng khám nha khoa để kiểm tra.
Đồng nghĩa
oraltooth-related
Cụm hay dùng
dental hygienedental treatment
Mẹo IELTS · Nêu rõ kinh nghiệm nha khoa trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế.