pregnancy
/ˈprɛɡnənsi/ A2
Nghĩa
thai kỳ
danh từ
Định nghĩa · Pregnancy is the time when a woman carries a baby.
“She is going through her pregnancy.”Cô ấy đang trải qua thai kỳ.
“Her pregnancy lasted nine months.”Thai kỳ của cô ấy kéo dài chín tháng.
Cụm hay dùng
early pregnancypregnancy test
Mẹo IELTS · Dùng 'pregnancy' khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Thời kỳ mang thai của phụ nữ.