Kho từ › pregnancy

pregnancy

A2 danh từ
thai kỳ
UK /ˈprɛɡnənsi/ · US /ˈprɛɡnənsi/
Pregnancy is the time when a woman carries a baby.
She is going through her pregnancy.
→ Cô ấy đang trải qua thai kỳ.
Her pregnancy lasted nine months.→ Thai kỳ của cô ấy kéo dài chín tháng.
Đồng nghĩa
gestationexpecting
Collocations
early pregnancypregnancy test
🎯 IELTS: Dùng 'pregnancy' khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Thời kỳ mang thai của phụ nữ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...