Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explorer

/ɪkˈsplɔːrər/ A2

Nghĩa

nhà thám hiểm danh từ

Định nghĩa · A person who travels to discover new places.

“He is an explorer of new places.”Ông ấy là một nhà thám hiểm những nơi mới.

“The explorer found a hidden valley.”Nhà thám hiểm đã tìm thấy một thung lũng ẩn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về du lịch và khám phá.

Ghi chú · Liên quan đến việc khám phá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...