Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historic

/hɪsˈtɔrɪk/ A2

Nghĩa

có tính lịch sử tính từ

Định nghĩa · Historic means important in history or related to history.

“This is a historic building.”Đây là một tòa nhà có tính lịch sử.

“This is a historic event for our country.”Đây là một sự kiện có tính lịch sử cho đất nước chúng tôi.

Đồng nghĩa historicalsignificant

Mẹo IELTS · Dùng 'historic' để nhấn mạnh sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...